Tìm thấy 843 hồ sơ cho “Nguyễn Quý Ngụ”.

  1. Nguyễn Quý Duyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quý Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quý Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1980 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quý Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quý Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quý Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1977 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quý Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quý Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 113 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quý Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quý Mia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quý Phách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quý Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quý Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quý Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quý Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quý Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quý Su Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quý Thích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quý Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quý Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quý Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 23/5/1972