Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Quý Bản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Quỳ Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 1/9/1945 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 219 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Quy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quý Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quý Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quý Thượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1988 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đ. Quý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nguyễn Uý, Xã Nguyễn Úy, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Quy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quý Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 27/2/1971
  2. Nguyễn Quý Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 27/2/1971