Tìm thấy 162 hồ sơ cho “Nguyễn Quý An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 7 - Qk 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhật Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Quỳ Vinh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thái Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Dân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ái Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Quỳ Hợp, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Phận Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Châu Tiến - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1954 Quê quán: Quy Nhơn - Bình Định - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: An QuÝ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1982 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Quỳnh Quý - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: An Quy - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quý An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m, cách Lung Bang 500m Lệ Thanh