Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Nguyễn Quý”.

  1. Nguyễn Quý Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quý Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quý Tỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 112 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quý Tỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quý Tỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quý Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quý Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1932 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quýnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 40 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn quý Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 126 Xem chi tiết →
  14. Ngô Nguyễn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 163 · Khu A13 Xem chi tiết →
  15. nguyễn quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 88 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Đào Nguyên Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đào Nguyên Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đặng nguyên Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quyên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/4/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 201 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0
  4. Nguyễn Công Quỳ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 1; Ô 1; Số 9; Khối 0
  5. Nguyễn Ngọc Quý C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1927 · Tùy Hối,Gia Tân, Gia Viễn ,Ninh Bình Hy sinh: 04/07/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 Plei The, Gia Lai
→ Xem cả 201 người trong các danh sách