Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Nguyễn Quý”.

  1. Nguyễn Quyết Tăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 295 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quý Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1961 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 155 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quý Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quýt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn quý Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 576 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn quỳnh Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C86 · Hàng 9 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quyết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quý Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quý Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quý Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quý Thượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 201 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  2. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0
  4. Nguyễn Công Quỳ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 1; Ô 1; Số 9; Khối 0
  5. Nguyễn Ngọc Quý C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1927 · Tùy Hối,Gia Tân, Gia Viễn ,Ninh Bình Hy sinh: 04/07/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 Plei The, Gia Lai
→ Xem cả 201 người trong các danh sách