Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Nguyễn Quý”.
- Nguyễn Quý Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 697 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 345 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Tuất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/9/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/4/1966 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu LB Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1965 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 121 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Qúy Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Quy Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quy Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 201 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (06-01)01 02 mộ 5 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0
- Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 4 1/50000 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0
- Nguyễn Công Quỳ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 1; Ô 1; Số 9; Khối 0
- Nguyễn Ngọc Quý C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1927 · Tùy Hối,Gia Tân, Gia Viễn ,Ninh Bình Hy sinh: 04/07/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 Plei The, Gia Lai