Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Nguyễn Quí Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Qui Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/8/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Qúi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn NGọc Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Qui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H13 · Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M38 · Hàng H12 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tài Quí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: Phương Lưu - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1986 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/12/1983 Quê quán: TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1973 Quê quán: Thạch Quí - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 K36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1973 Quê quán: Thạch Quí - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 K36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Châu Thái - Quì Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nguyên Quí - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nguyên Quí - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quí Huyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cổ Dung - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)