Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Nguyễn Quí Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quí Hanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quí Vanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 32 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 39 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 124 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Quí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Qui Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quí Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Qúi Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Lô ở gia đình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô 10C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 30 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Quí Huyên” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.