Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Nguyễn Quí Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quí Hoạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quí Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 163 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Qui Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Qui Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 13 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quí Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Qúi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 633 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1963 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dương Quí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Quì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Qui Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Quí Huyên” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.