Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Nguyễn Quí Bì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/7/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/5/1983 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1955 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hóa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Đa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/12/1983 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Châu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quí Bì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Việt Ngọc- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 1/11/1966