Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Nguyễn Quí Bì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cống Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1979 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hẳn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/10/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Qưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/3/1985 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quí Bì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Việt Ngọc- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 1/11/1966