Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Nguyễn Quí Bì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Diêm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiện Mỹ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hắn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tố Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Địch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/11/1958 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tường Chiêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/4/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/11/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bầu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quí Bì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Việt Ngọc- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 1/11/1966