Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Nguyễn Quí Bì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Gia Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hùng Tân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/11/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/5/1982 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kháng Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1945 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Nương Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1961 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Phùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kế Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/9/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Như Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Hổ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phụng Khuông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quí Bì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Việt Ngọc- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 1/11/1966