Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Nguyễn Quí Bì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Là Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/8/1963 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Minh Thứ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/4/1946 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/4/1988 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quí Bì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Việt Ngọc- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 1/11/1966