Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Nguyễn Quí Bì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Từng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Điện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chánh Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Châu Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Hoa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Bửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Trí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thái Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thái Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Canh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Qúy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quí Bì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Việt Ngọc- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 1/11/1966