Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Nguyễn Quí Bì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Chứng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cớ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dùm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Dương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Giậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hưởng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngằn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phước Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Rành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Châu (ảnh) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tố Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quí Bì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Việt Ngọc- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 1/11/1966