Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Quí Đỗ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quí Tèo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/07/1970 Quê quán: Hồng Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E2195 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Châu Thái - Quì Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/03/1971 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Nhị Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quí Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mật Sơn- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 9/12/1968 Phục vụ chiến đấu
  2. Nguyễn Quí Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mộc Sơn- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 9/12/1968