Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Quí Đỗ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Qui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sư Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quí Hanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quí Vanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Qúi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2145 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2049 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Quí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 633 · Khu 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Quí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Qui Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quí Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 124 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quí Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mật Sơn- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 9/12/1968 Phục vụ chiến đấu
  2. Nguyễn Quí Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mộc Sơn- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 9/12/1968