Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Nguyễn Phu Bang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hồng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/08/1971 Quê quán: Vĩnh Lộc - Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: H1 - E8 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Bằng luân - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2955 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phú Sang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/6/1952 An táng tại: Tân Sơn, Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lục Phụ Lìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1951 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/09/1967 Quê quán: Hải Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Kim Bảng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xưa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/03/1969 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/04/1975 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: K59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Nghi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/11/1953 Quê quán: Hương Bằng - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Xã Thuỷ Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Biền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Lập Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: M5 - K111 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C6 D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/08/1973 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Z74 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Đôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/06/1968 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Phú Trung, Tân Phú Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phu Bang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Phu Bang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr