Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiên Phồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Trồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1985 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Phúc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Thượng, Kim Động, Hải Hưng (xã Tự Do) Hy sinh: 11/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Ban Mê Thuột 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 79; Khối 0