Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Môn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E20 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Hoàng Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Hoàng Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Văn Riệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Nếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Teo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Phúc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Thượng, Kim Động, Hải Hưng (xã Tự Do) Hy sinh: 11/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Ban Mê Thuột 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 79; Khối 0