Tìm thấy 3.351 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Sẽ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/11/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Trung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/11/1946 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C55 tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Bi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 9078 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D2 - E6QK Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kỹ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/12/1946 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nhất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ruyến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đăng Cường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/10/1946 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/4/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/2/1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Quốc Bình - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hoè Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/2/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hàm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/5/1954 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Phong - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.