Tìm thấy 3.351 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Bá Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bửu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/8/1964 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chắt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/1/1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cảm tử quân Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cũ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/3/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: An Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D3 - E36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1980 Quê quán: Lai Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: VT E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Trúc Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoài Chỉ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hợp Đức - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoằng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/4/1954 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Linh An - Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cơ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trạm 41 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1966 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QK Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chút Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoan Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/2/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân y E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mão Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 14/12/1933 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Ngõ 94 - Bình Đông - Hải Phòng Đơn vị: C10 - D4 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.