Tìm thấy 3.351 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Mạnh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Phong - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Anh Dũng - Tiên Lữ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phò Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Tha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Thái Sơn - An Trung - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1974 Quê quán: Đại bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quí Tèo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/07/1970 Quê quán: Hồng Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E2195 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1974 Quê quán: Thái sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Số 25 - Quang Trung - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Mai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Đặng Cương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Xuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: An Hào - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D60A - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.