Tìm thấy 3.351 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Lãi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoa Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Quynh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Lựu Kiêm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Thủy Hồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Kiến Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoa Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Thuỷ Triều - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C2T5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Hoàng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Thiên Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Oanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Kiến Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Mỹ Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Tịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1974 Quê quán: Thuỵ Hoà - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Ngự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1970 Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1975 Quê quán: Đại Ban - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Long - Phong Điền - Cần Thơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Trường Thọ - Yên Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho