Tìm thấy 3.498 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Viết Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phong Sắc Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 25/5/1931 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Như Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Phõng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Phong Nghi” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.