Tìm thấy 3.365 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/8/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xiển Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 13/2/1956 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Y Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 8/11/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Kinh tế huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn ích Phụ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/4/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Chi nhánh N.Hàng C, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C10 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Số 21 Ngõ Lý Số 21 Ngõ gạo Lý Thường Kiệt, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Khang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Tiền Phong - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1985 Quê quán: Hoà Phong, Mỹ Hào, Mỹ Hào An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Tiền Phong - Ân Thị - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bòn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Nhơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: BTH Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sỏ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/9/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cũ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Di Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.