Tìm thấy 3.498 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Vân phong - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Châm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1975 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàn Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1/2/1950 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/10/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/10/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thụy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/3/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Số 20/13 Cầu đất, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nhà máy xi măng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 12 LY 7 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Trần Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nét Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nét Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1954 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.