Tìm thấy 3.498 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Tân Phong - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Xoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Phong Khê - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Phong Tiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1965 Quê quán: Phong Lưu - Phòng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 Quê quán: Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Thượng Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 6a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Khởi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Tiên Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Vĩnh Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D1 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D8 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C1 - D1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1951 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1951 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Thương Lý, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: 16 Trần Phú, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tun Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/04/1972 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho