Tìm thấy 3.365 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1975 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng huyện ủy Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: An Mỹ - Kế Sách - Cần Thơ Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Thành Công - Hoà Đồng - Mỹ Tho Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Trung Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 13 0Phan B Châu - Ba Đình - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Thuỷ
  6. Nguyễn Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 Quê quán: Từ Tâm - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Trân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phong châu - Đông Hưng - Thái Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. PHẠM HỮU KHOÁT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 06 - 1971 Quê quán: NGUYÊN GIÁP, TỨ KỲ, HẢI HƯNG Đơn vị: D7.E66.F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 54 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM HỮU KHOÁT
  11. Nguyễn Thế Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/6/1980 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội biên phòng Tây Ninh - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1982 Quê quán: Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng Hậu cần F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: 344 Đông Mác - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C4 - D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
  14. Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Quốc Thường - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu Quân khu7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1966 Quê quán: Lương Hoà Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Bến Chương Dương - Quận 1 - Hồ Chí Minh Đơn vị: thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đại LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. VÕ TRỌNG CỬU Năm sinh: 09-05-1934 Ngày hy sinh: 01-11-1972 Quê quán: HƯNG XÁ, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ AN Đơn vị: E 18, E 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 55 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VÕ TRỌNG CỬU
  19. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 01/05/1949 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: B.vận Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Môn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E20 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho