Tìm thấy 3.347 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 28/7/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: UBKC xã Vĩnh Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Tiên Dược - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/3/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D bộ E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng UB huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Thạch Thượng - Thách Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phòng TBXH H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Giáo dục Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Thí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/2/1949 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/9/1949 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại Đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: K 22 - Phòng hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Phòng Vận tải Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Năng Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Sơn Đường - Tuyên Quang Đơn vị: D 9 - E18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Hứng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Giáo dục Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Phòng Hậu cần D 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 Bộ TM - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho