Tìm thấy 3.365 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Khắc Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. NGUYỄN THANH LANH Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17-01-1973 Quê quán: ĐỨC NINH - ĐỒNG HỚI - QUẢNG BÌNH Đơn vị: C1-D1-E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 53 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN THANH LANH
  3. NGUYỄN V. CHINH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22 - 12 - 1972 Quê quán: LINH THANH, YÊN THÀNH - QUẢNG NINH Đơn vị: D2.E101.F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 84 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN V. CHINH
  4. NGUYỄN VĂN HẠNH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09-7-1973 Quê quán: TÂN DÂN, PHÚ XUYÊN, HÀ TÂY Đơn vị: D1. E18. F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 26 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HẠNH
  5. NGUYỄN VĂN HẠNH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09-7-1973 Quê quán: TÂN DÂN, PHÚ XUYÊN, HÀ TÂY Đơn vị: D1. E18. F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số 26 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HẠNH
  6. NGUYỄN VĂN HẠNH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09-7-1973 Quê quán: TÂN DÂN, PHÚ XUYÊN - HÀ TÂY Đơn vị: D1. E18. F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 26 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HẠNH
  7. NGUYỄN VĂN MINH Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27-4-1972 Quê quán: ĐỨC ĐỒNG, ĐỨC THỌ - HÀ TĨNH Đơn vị: C15.TR. ĐOÀN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN MINH
  8. Nguyễn Xuân Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1974 Đơn vị: C21 - Đoàn 27 Phòng 2 Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1974 Đơn vị: C21 - Đoàn 27 Phòng 2 Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. NGUYỄN VĂN HỒNG Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: YÊN NAM, DUY TIÊN, NAM HÀ Đơn vị: C4 D2 E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số mộ 239 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HỒNG
  11. NGUYỄN ĐÌNH ĐƯỢC Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15-4-1972 Quê quán: TIÊN PHƯƠNG, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY Đơn vị: C62 - D35 - ĐOÀN 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số mộ 551 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN ĐÌNH ĐƯỢC
  12. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1965 Quê quán: Thừa Đức - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. NGUYỄN QUỐC HƯƠNG Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1973 Quê quán: VIỆT HỒNG, HIỀN LƯƠNG, H HÓA, V PHÚ Đơn vị: DBỘ13 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 459 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUỐC HƯƠNG
  14. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1948 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khánh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1954 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Báu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thành Thiện - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: L269 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho