Tìm thấy 3.347 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM385 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM407 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nuôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM102 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM409 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM414 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Sắc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM197 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM166 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thí Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM198 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM387 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM196 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM142 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Đơn vị: D 7 - E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: K182 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1974 Đơn vị: C21 - Đoàn 27 Phòng 2 Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1974 Đơn vị: C21 - Đoàn 27 Phòng 2 Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1965 Quê quán: Thừa Đức - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1948 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khánh Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho