Tìm thấy 3.365 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Ký Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM188 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM105 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lệ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM104 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM385 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM407 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nuôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM102 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM409 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM414 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sắc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM197 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM166 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thí Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM198 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM387 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM196 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM142 Xem chi tiết →
-
NGÔ VĂN NGUYỄN
Năm sinh: 1937
Ngày hy sinh: 21-6-1972
Quê quán: THÁI HỌC, THÁI THỤY, THÁI BÌNH
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 531
Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Đơn vị: D 7 - E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: K182 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VIẾT TAM
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 29-4-1972
Quê quán: NHÂN LỘC, CAN LỘC - HÀ TĨNH
Đơn vị: C15. E9
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN MINH
Năm sinh: 1951
Ngày hy sinh: 20 - 8 - 1972
Quê quán: ĐÔNG THỌ, ĐÔNG SƠN - THANH HÓA
Đơn vị: B14 - F325
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
-
NGUYỄN XUÂN HÙNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 26 - 3 - 1972
Quê quán: LA VAN - HỒNG VÂN - THƯỜNG TÍN - HÀ TÂY
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
36
Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.