Tìm thấy 3.347 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Đính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM343 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM156 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM427 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Dề Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM275 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Dỏng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM141 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM123 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM176 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Nhơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM365 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Nhựt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM86 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM89 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Thế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM49 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Tửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM199 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM231 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM248 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Cán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 65 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Mau Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M134 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Mua Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM150 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Xân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM173 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM347 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ KBM230 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho