Tìm thấy 3.347 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Sỹ Kim Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Kìm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Thiều Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Xược Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Lê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Điện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cả Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghệ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/12/1949 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho