Tìm thấy 3.347 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Tàm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Vịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Chiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1975 An táng tại: Nghĩa Lộ, Xã Nghĩa Lộ, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tuy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tự Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Bẩy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/1985 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Công Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Liêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Tậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Đạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Như Châu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Như Kích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Như Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Lộ, Xã Nghĩa Lộ, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Chu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho