Tìm thấy 3.347 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1949 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Khói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1947 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Đình Nguyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Nghi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1965 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho