Tìm thấy 3.347 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M298 · Hàng H16 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M409 · Hàng H24 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M323 · Hàng H18 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Viển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xin Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M342 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M264 · Hàng H14 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M412 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M375 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M305 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M417 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M258 · Hàng H14 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M188 · Hàng H10 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Vụ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Cập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M325 · Hàng H18 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho