Tìm thấy 3.498 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Hương Phúc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/9/1969 Quê quán: Việt Hưng - Văn Long - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/9/1966 Quê quán: Đông Giang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Hương Phúc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Văn Phú - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phỏng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phỏng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Lê Lai - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Xím Đanh - Chính Công - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huề Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Đức Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mỹ Phong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: c3 - d1 - e803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Phong Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/3/1984 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D54 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/09/1941 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho