Tìm thấy 3.350 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Khắc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M118 · Hàng H7 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M150 · Hàng H8 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phước Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sỹ Cáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M153 · Hàng H8 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M74 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Toả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M191 · Hàng H10 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M430 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị A Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M262 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M368 · Hàng H21 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M410 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Cộng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M306 · Hàng H17 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Em Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M307 · Hàng H17 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Huề Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M318 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/9/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M326 · Hàng H18 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M398 · Hàng H23 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M392 · Hàng H22 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M348 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho