Tìm thấy 3.351 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/07/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân y H. Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- NGuyễn Hoàng Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- NGuyễn Hoàng Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Riệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyến Hữu Nhản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M367 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M152 · Hàng H8 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí tuệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M122 · Hàng H7 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M382 · Hàng H22 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M154 · Hàng H8 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M121 · Hàng H7 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M422 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liễu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M377 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quỳ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M261 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M448 · Hàng H27 · Lô L4 · Khu Kb Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.