Tìm thấy 3.351 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Lại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M316 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M348 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Nguyễn May Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M439 · Hàng H27 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M240 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Miên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M256 · Hàng H14 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M255 · Hàng H14 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M158 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M240 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M263 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M246 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M233 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nẫm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 23/4/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M235 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M441 · Hàng H27 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M345 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Rựa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M281 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M422 · Hàng H25 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sỏi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M235 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M233 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thưa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M317 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M254 · Hàng H14 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho