Tìm thấy 3.365 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M286 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M282 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M245 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M316 · Hàng H17 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Kết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Quần Mục- Đại Hợp- An Thụy- Hải Phòng An táng tại: Khu Nghĩa trang Bắc Kon Tum (90-22)07 quận Kon Tum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M164 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M315 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Giỏi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M373 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M350 · Hàng H20 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M361 · Hàng H20 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hượt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M330 · Hàng H18 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M268 · Hàng H14 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M310 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M352 · Hàng H20 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M316 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M348 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Nguyễn May Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M439 · Hàng H27 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M240 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Miên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M256 · Hàng H14 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M255 · Hàng H14 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho