Tìm thấy 3.351 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 154 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đãn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoàn Bao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoàn Hiếu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoàn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoàn Mỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đoàn Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nay Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.