Tìm thấy 3.365 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Son Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 164 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thám Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thánh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 139 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 82 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 154 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho