Tìm thấy 3.351 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 147 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cạch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 167 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Duật Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 166 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kèo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn La Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho