Tìm thấy 3.351 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Hàm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 161 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Nam Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doãn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Kích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Kỳ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 67 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hưng Phục Năm sinh: 195 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hưu Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 175 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Chước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Gộp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tốn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Lỗ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Ngữ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho