Tìm thấy 3.351 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Hiển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/4/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Môn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Quy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/11/1951 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Bân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/4/1964 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Ghi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1968 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C10 - D3 - E246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Nam Hà - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Số 46 Phùng Liệu - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Oanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/2/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Truyện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đường dây Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vũ Lê Tân (Nguyễn Đức Phảng) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Cao Nguyên - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D1 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1980 Quê quán: Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Phòng hậu cần 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: 71/1 Trường Tây Hải - Vĩnh Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Số 18 thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Tú Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho