Tìm thấy 3.498 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 433 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 288 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 819 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phổng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/53 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1896 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/9/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn tấn Phong Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 592 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Phong Nghi” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.