Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Minh”.

  1. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Xã Nhân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Phòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 101 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 587 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Hưng - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Mường Tiến - Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Đức Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Kế Sách- Hy sinh: 28/1/1969